Mô tả
Máy kiểm tra độ kín đa trạm Heli theo phương pháp dò rò rỉ áp suất trực tiếp là thiết bị kiểm tra rò rỉ công nghiệp được thiết kế để đánh giá khả năng làm kín của sản phẩm thông qua việc tạo áp suất kiểm tra và theo dõi sự thay đổi của áp suất hoặc mức độ rò rỉ trong một khoảng thời gian xác định. Thiết kế đa trạm cho phép kiểm tra nhiều sản phẩm hoặc nhiều vị trí kiểm tra trong cùng một hệ thống, từ đó rút ngắn chu kỳ kiểm tra và nâng cao năng suất cho dây chuyền sản xuất.
Điểm đáng chú ý của dòng thiết bị máy dò rò rỉ áp suất Wayeal là khả năng cấu hình nhiều dải áp suất và nhiều chương trình kiểm tra, phù hợp với các sản phẩm có yêu cầu độ kín khác nhau. Cấu hình đa trạm đặc biệt thích hợp cho các dây chuyền cần kiểm tra số lượng lớn linh kiện như linh kiện ô tô, hệ thống HVAC và điện lạnh, van, bình chứa, thiết bị khí, bao bì kín và nhiều chi tiết công nghiệp có yêu cầu kiểm soát rò rỉ.

Hiệu suất ưu việt máy kiểm tra độ kín đa trạm Heli theo phương pháp dò rò rỉ áp suất trực tiếp
Những ưu điểm nổi bật về hiệu suất của máy bao gồm:
- Kiểm tra đa trạm hiệu quả: cho phép bố trí nhiều vị trí kiểm tra trong cùng hệ thống, phù hợp với dây chuyền có sản lượng lớn và yêu cầu kiểm tra độ kín 100% sản phẩm.
- Chu trình kiểm tra tự động: các bước nạp áp, ổn định áp suất, đo kiểm và đánh giá kết quả có thể được thực hiện theo chương trình cài đặt sẵn, giúp giảm thao tác thủ công và tăng tính nhất quán giữa các lần kiểm tra.
- Dải áp suất kiểm tra rộng: Wayeal cung cấp nhiều cấu hình áp suất khác nhau, từ các ứng dụng áp suất thấp đến những sản phẩm yêu cầu áp suất thử cao, giúp thiết bị đáp ứng đa dạng yêu cầu kiểm tra trong công nghiệp.
- Khả năng cài đặt nhiều chương trình kiểm tra: thiết bị có thể lưu tới 64 chương trình, thuận tiện khi một dây chuyền cần kiểm tra nhiều model sản phẩm hoặc nhiều tiêu chuẩn độ kín khác nhau.
- Đánh giá PASS/FAIL nhanh chóng: kết quả đo được so sánh với giới hạn rò rỉ đã thiết lập để xác định sản phẩm đạt hoặc không đạt, hỗ trợ kiểm soát chất lượng ngay trên dây chuyền sản xuất.
- Nhiều đơn vị đo linh hoạt: hỗ trợ các đơn vị áp suất và lưu lượng rò rỉ phổ biến như kPa, MPa, bar, psi, Pa/s, Pa·m³/s, mL/min, L/min, SCCM…, thuận tiện khi thiết lập tiêu chuẩn cho từng ứng dụng.
- Thiết kế module, dễ tích hợp: cấu trúc thiết bị phù hợp để kết hợp với đồ gá, hệ thống điều khiển và dây chuyền tự động hóa, giúp doanh nghiệp xây dựng trạm kiểm tra độ kín theo yêu cầu thực tế.
- Giám sát và cảnh báo trong quá trình vận hành: các chức năng cảnh báo lỗi và giám sát trạng thái giúp người vận hành nhanh chóng phát hiện bất thường, hạn chế sản phẩm lỗi lọt qua công đoạn kiểm tra.
Thông số kỹ thuật máy kiểm tra độ kín đa trạm Heli theo phương pháp dò rò rỉ áp suất trực tiếp
| Hạng mục | Model / Phân loại | Thông số kỹ thuật |
|---|---|---|
| Cảm biến áp suất chênh lệch | Độ chính xác hiển thị | Có thể cài đặt từ 0 đến 4 chữ số thập phân |
| Dải đo cảm biến | 0 Pa ~ +2.000 Pa | |
| Sai số cảm biến | ±0,1% F.S. | |
| Cảm biến áp suất trực tiếp | Độ chính xác hiển thị | Có thể cài đặt từ 0 đến 4 chữ số thập phân |
| Dải áp suất kiểm tra khuyến nghị | VH90B | Điều chỉnh áp suất cơ khí; -100 kPa ~ -1 kPa |
| CH050 | Điều chỉnh áp suất cơ khí; 5 kPa ~ 100 kPa | |
| CH600 | Điều chỉnh áp suất điện tử; 5 kPa ~ 89 kPa | |
| CH600D | Điều chỉnh áp suất điện tử; 5 kPa ~ 490 kPa | |
| CH1000 | Điều chỉnh áp suất cơ khí; 50 kPa ~ 1.200 kPa | |
| CH1000D | Điều chỉnh áp suất điện tử; 50 kPa ~ 890 kPa | |
| CH4000 | Điều chỉnh áp suất cơ khí; 50 kPa ~ 4.000 kPa | |
| CH500 | Điều chỉnh áp suất cơ khí; 10 kPa ~ 500 kPa | |
| ZF500 | Điều chỉnh áp suất cơ khí; -100 kPa ~ -1 kPa và 10 kPa ~ 500 kPa | |
| ZF2500 | Điều chỉnh áp suất cơ khí; -100 kPa ~ -1 kPa và 50 kPa ~ 2.400 kPa | |
| ZF600 | Điều chỉnh áp suất cơ khí; -100 kPa ~ -1 kPa và 10 kPa ~ 600 kPa (tùy chọn) | |
| ZF2400 | Điều chỉnh áp suất cơ khí; -100 kPa ~ -1 kPa và 50 kPa ~ 2.400 kPa (tùy chọn) | |
| Sai số cảm biến áp suất trực tiếp | – | ±0,1% F.S. |
| Đơn vị hiển thị áp suất kiểm tra | – | kPa, MPa, kg/cm², psi, mbar, bar, Torr, mmH₂O, mmHg |
| Đơn vị hiển thị mức rò rỉ | – | Pa, kPa, Pa/s, Pa·m³/s, mL/s, mL/min, mL/h, L/min, L/h, SCCM |
| Số chương trình cài đặt | – | 64 nhóm chương trình (1–64) |
| Cài đặt chu kỳ kiểm tra | – | 0 ~ 999 giây; thời gian kiểm tra tối đa 1.800 giây |
| Nguồn điện | – | AC 220 V +10%, 50 Hz |
| Nguồn khí kiểm tra | – | Khí sạch, khô, lưu lượng đầy đủ; áp suất nguồn không thấp hơn 500 kPa và cao hơn áp suất kiểm tra ít nhất 100 kPa |
| Kích thước tổng thể | Standard V5 | 330 × 222 × 448 mm |
| Standard V6 | 321 × 205 × 460 mm | |
| Modular | 160 × 268 × 273 mm | |
| Trọng lượng | – | Khoảng 20 kg |
Ứng dụng máy kiểm tra độ kín đa trạm Heli theo phương pháp dò rò rỉ áp suất trực tiếp
Nhờ khả năng tùy chỉnh nhiều mức áp suất, thiết lập linh hoạt các chương trình kiểm tra và thiết kế đa trạm thông minh, thiết bị cho phép kiểm tra đồng thời nhiều sản phẩm trong cùng một chu kỳ. Một số ứng dụng tiêu biểu của máy gồm:
- Ngành ô tô và linh kiện ô tô
- Điện lạnh và điều hòa không khí HVAC
- Van và phụ kiện đường ống
- Bình chứa và thiết bị chịu áp
- Thiết bị phòng cháy chữa cháy
- Van lốp và các chi tiết khí nén
- Bao bì thực phẩm và đồ uống
- Bao bì aerosol
- Các sản phẩm liên quan đến hơi và khí
- Sản xuất công nghiệp tự động hóa
Thông tin bổ sung
| Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|---|
| Ứng dụng | Bán dẫn, Chân không, Linh kiện điện tử, Ô tô |